Sao Thuỷ là hành tinh ở trong cùng của Hệ Mặt Trời. Đây cũng là hành tinh nhỏ nhất khi mà kích thước của nó chỉ nhỉnh hơn Mặt Trăng của Trái Đất chút đỉnh.

Hình vẽ minh hoạ tương quan kích thước giữa Sao Thuỷ (Mercury, màu đen) và Trái Đất (Earth, màu vàng). Nếu so sánh về mặt kích thước thì Sao Thuỷ nhỏ hơn Trái Đất 2,6 lần.

Sao Thuỷ và Trái Đất

Sao Thuỷ Trái Đất
Ngày phát hiện
Phát hiện bởi Người cổ đại Người cổ đại
Chu vi xích đạo (km) 15.329,10 40.030,20
Bán kính xích đạo (km) 2.439,70 6.371,00
Thể tích (km3) 60.827.208.742,00 1.083.206.916.846,00
Khối lượng (x1018 kg) 330.104,00 5.972.190,00
Mật độ khối lượng
(Khối lượng riêng) (g/cm3)
5,427 5,513
Diện tích bề mặt (km2) 74.797.000,00 510.064.472,00
Hấp dẫn bề mặt (m/s2) 3,70 9,81
Nhiệt độ bề mặt (°C) - Thấp nhất -173,00 -88,00
Nhiệt độ bề mặt (°C) - Cao nhất 427,00 58,00
Vận tốc thoát (km/h) 15.300,00 40.284,00
Chu kỳ tự quay (Ngày Trái Đất) 58,64600 0,99727
Khoảng cách quỹ đạo (km) 57.909.227,00 149.598.262,00
Chu kỳ quỹ đạo (Năm Trái Đất) 0,2408467 1,0000174
Vận tốc quỹ đạo trung bình (km/h) 170.503,00 107.218,00
Độ lệch tâm quỹ đạo 0,20563593 0,01671123
Độ nghiêng quỹ đạo (độ) 7,00000 0,00005
Độ nghiêng xích đạo (độ) 0,00 23,44
Thành phần khí quyển Nitrogen, Oxygen
Số lượng mặt trăng 0 1
Vành đai Không Không

Tham khảo

  1. NASA: Mercury by the numbers
Author: Hien PHAN
Cựu thành viên CLB Thiên văn học Đà Nẵng - DAC; Nghiên cứu sinh ngành Vật lý thiên văn tại APC Laboratory, Paris Diderot University, Cộng hòa Pháp.

Bài viết xem nhiều