Sao Kim là hành tinh thứ hai tính từ Mặt Trời, có một bầu khí quyển dày đặc và được ví là chị em với Trái Đất vì có kích thước chỉ nhỏ hơn chút đỉnh.

Hình vẽ minh hoạ tương quan kích thước giữa Sao Kim (Venus, màu đen) và Trái Đất (Earth, màu vàng). Nếu so sánh về mặt kích thước thì Sao Kim nhỏ hơn Trái Đất 1,1 lần.

Sao Kim và Trái Đất

Sao Kim Trái Đất
Ngày phát hiện
Phát hiện bởi Người cổ đại Người cổ đại
Chu vi xích đạo (km) 38.024,60 40.030,20
Bán kính xích đạo (km) 6.051,80 6.371,00
Thể tích (km3) 928.415.345.893,00 1.083.206.916.846,00
Khối lượng (x1018 kg) 4.867.320,00 5.972.190,00
Mật độ khối lượng
(Khối lượng riêng) (g/cm3)
5,243 5,513
Diện tích bề mặt (km2) 74.797.000,00 510.064.472,00
Hấp dẫn bề mặt (m/s2) 8,87 9,81
Nhiệt độ bề mặt (°C) - Thấp nhất 462,00 -88,00
Nhiệt độ bề mặt (°C) - Cao nhất 462,00 58,00
Vận tốc thoát (km/h) 37.296,00 40.284,00
Chu kỳ tự quay (Ngày Trái Đất) -243,01800 0,99727
Khoảng cách quỹ đạo (km) 108.209.475,00 149.598.262,00
Chu kỳ quỹ đạo (Năm Trái Đất) 0,6151973 1,0000174
Vận tốc quỹ đạo trung bình (km/h) 126.074,00 107.218,00
Độ lệch tâm quỹ đạo 0,00677672 0,01671123
Độ nghiêng quỹ đạo (độ) 3,39000 0,00005
Độ nghiêng xích đạo (độ) -177,30 23,44
Thành phần khí quyển Carbon Dioxide, Nitrogen Nitrogen, Oxygen
Số lượng mặt trăng 0 1
Vành đai Không Không

Tham khảo

Author: Hien PHAN
Cựu thành viên CLB Thiên văn học Đà Nẵng - DAC; giảng viên khoa Vũ trụ và Ứng dụng, trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội - USTH (Đại học Việt Pháp).


Bài viết xem nhiều